宽假
[kuān jiǎ] [宽 假]
tha thứ; biện hộ
宽假 đọc là kuān jiǎ, nghĩa là tha thứ; biện hộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
宽假 (kuān jiǎ) nghĩa là tha thứ; biện hộ.
Viết lần lượt từng chữ 宽, 假 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.