XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 慨 đọc là kǎi, nghĩa là phẫn nộ; hào phóng. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

慨

[kǎi]

phẫn nộ; hào phóng; thở dài (vì xúc động)

感慨什么呢?是觉得岁月匆忙、一去不返吗?

gǎn kǎi shén me ne? shì jué de suì yuè cōng máng, yí qù bù fǎn ma?

Thầy cảm khái điều gì ạ? Có phải thấy năm tháng vội vã, một đi không trở lại?

Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每

俯仰宇宙之间,令人感慨万千。

fǔ yǎng yǔ zhòu zhī jiān, lìng rén gǎn kǎi wàn qiān.

Cúi ngửa giữa trời đất vũ trụ, khiến lòng người dạt dào cảm xúc.

嗯,我理解你的愤慨,但他们主张这能根除某些严重的单基因遗传病。

èn, wǒ lǐ jiě nǐ de fèn kǎi, dàn tā men zhǔ zhāng zhè néng gēn chú mǒu xiē yán zhòng de dān jī yīn yí chuán bìng.

Ừ, thầy hiểu sự phẫn nộ của em, nhưng họ chủ trương việc này có thể loại bỏ tận gốc một số bệnh di truyền đơn gen nghiêm trọng.

Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người

Hỏi đáp về chữ 慨

慨 nghĩa là gì?

慨 (kǎi) nghĩa là phẫn nộ; hào phóng.

Cách viết chữ 慨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 慨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 慨 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 慨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 感慨 (gǎn kǎi) – thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.; 慷慨 (kāng kǎi) – mãnh liệt; 愤慨 (fèn kǎi) – phẫn nộ; 慨叹 (kǎi tàn) – thở dài tiếc nuối; 慷慨捐生 (kāng kǎi juān shēng) – hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); 慷慨激昂 (kāng kǎi jī áng) – đầy xúc động.