慨叹 đọc là kǎi tàn, nghĩa là thở dài tiếc nuối; than thở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 慨叹
慨叹 nghĩa là gì?
慨叹 (kǎi tàn) nghĩa là thở dài tiếc nuối; than thở.
Cách viết 慨叹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 慨, 叹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.