XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慷慨激昂 đọc là kāng kǎi jī áng, nghĩa là đầy xúc động; mãnh liệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

慷慨激昂

[kāng kǎi jī áng] [慷 慨 激 昂]

đầy xúc động; mãnh liệt

代表在会议上作了慷慨激昂的发言。

dài biǎo zài huì yì shàng zuò le kāng kǎi jī áng de fā yán.

Đại biểu đã phát biểu một bài nói khang khái hào hùng tại hội nghị.

Hỏi đáp về từ 慷慨激昂

慷慨激昂 nghĩa là gì?

慷慨激昂 (kāng kǎi jī áng) nghĩa là đầy xúc động; mãnh liệt.

Cách viết 慷慨激昂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慷, 慨, 激, 昂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.