慷慨激昂
[kāng kǎi jī áng] [慷 慨 激 昂]
đầy xúc động; mãnh liệt
代表在会议上作了慷慨激昂的发言。
dài biǎo zài huì yì shàng zuò le kāng kǎi jī áng de fā yán.Đại biểu đã phát biểu một bài nói khang khái hào hùng tại hội nghị.
慷慨激昂 đọc là kāng kǎi jī áng, nghĩa là đầy xúc động; mãnh liệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāng kǎi jī áng] [慷 慨 激 昂]
đầy xúc động; mãnh liệt
代表在会议上作了慷慨激昂的发言。
dài biǎo zài huì yì shàng zuò le kāng kǎi jī áng de fā yán.Đại biểu đã phát biểu một bài nói khang khái hào hùng tại hội nghị.
慷慨激昂 (kāng kǎi jī áng) nghĩa là đầy xúc động; mãnh liệt.
Viết lần lượt từng chữ 慷, 慨, 激, 昂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.