XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

愤慨 đọc là fèn kǎi, nghĩa là phẫn nộ; phẫn uất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

愤慨

[fèn kǎi] [愤 慨]

phẫn nộ; phẫn uất

嗯,我理解你的愤慨,但他们主张这能根除某些严重的单基因遗传病。

èn, wǒ lǐ jiě nǐ de fèn kǎi, dàn tā men zhǔ zhāng zhè néng gēn chú mǒu xiē yán zhòng de dān jī yīn yí chuán bìng.

Ừ, thầy hiểu sự phẫn nộ của em, nhưng họ chủ trương việc này có thể loại bỏ tận gốc một số bệnh di truyền đơn gen nghiêm trọng.

Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người

黑白颠倒的行为令人愤慨。

hēi bái diān dǎo de xíng wéi lìng rén fèn kǎi.

Hành vi đổi trắng thay đen khiến người ta phẫn nộ.

面对那些骇人听闻的暴行,大家无比愤慨。

miàn duì nà xiē hài rén tīng wén de bào xíng, dà jiā wú bǐ fèn kǎi.

Đối mặt với những hành vi tàn bạo rùng rợn đó, mọi người vô cùng phẫn nộ.

Hỏi đáp về từ 愤慨

愤慨 nghĩa là gì?

愤慨 (fèn kǎi) nghĩa là phẫn nộ; phẫn uất.

Cách viết 愤慨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 愤, 慨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.