XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慷慨捐生 đọc là kāng kǎi juān shēng, nghĩa là hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 慷慨捐生

慷慨捐生 nghĩa là gì?

慷慨捐生 (kāng kǎi juān shēng) nghĩa là hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp.

Cách viết 慷慨捐生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慷, 慨, 捐, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.