XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慷慨解囊 đọc là kāng kǎi jiě náng, nghĩa là đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

慷慨解囊

[kāng kǎi jiě náng] [慷 慨 解 囊]

đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền; cống hiến hào phóng cho từ thiện

这位校友慷慨解囊,设立了专项奖学金资助贫困学子。

zhè wèi xiào yǒu kāng kǎi jiě náng, shè lì le zhuān xiàng jiǎng xué jīn zī zhù pín kùn xué zǐ.

Vị cựu học sinh này đã hào phóng mở hầu bao, thành lập quỹ học bổng chuyên biệt để hỗ trợ các bạn học sinh khó khăn.

Hỏi đáp về từ 慷慨解囊

慷慨解囊 nghĩa là gì?

慷慨解囊 (kāng kǎi jiě náng) nghĩa là đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền.

Cách viết 慷慨解囊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慷, 慨, 解, 囊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.