XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胶囊 đọc là jiāo náng, nghĩa là (dược) viên nang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

胶囊【膠囊】

[jiāo náng] [胶 囊]

1.(dược) viên nang

包裹药物的胶质小囊

这种药物装在胶囊里,能减轻对胃部的直接刺激。

zhè zhǒng yào wù zhuāng zài jiāo náng lǐ, néng jiǎn qīng duì wèi bù de zhí jiē cì jī.

Loại thuốc này đóng trong viên nang, có thể giảm bớt sự kích thích trực tiếp lên dạ dày.

2.khoang kín, vật có hình nang (khách sạn con nhộng, hộp lưu niệm, v.v.)

形状或结构类似于胶囊的密闭设施或容器

为了省钱,他预订了一间胶囊旅馆。

wèi le shěng qián, tā yù dìng le yì jiān jiāo náng lǚ guǎn.

Để tiết kiệm tiền, anh ấy đã đặt một khách sạn con nhộng.

Hỏi đáp về từ 胶囊

胶囊 nghĩa là gì?

胶囊 (jiāo náng) nghĩa là (dược) viên nang. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 胶囊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胶, 囊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胶囊?

Thường gặp: 时空胶囊 (shí kōng jiāo náng) – viên nang thời gian (Đài Loan); 胶囊酒店 (jiāo náng jiǔ diàn) – khách sạn con nhộng; 微胶囊技术 (wēi jiāo náng jì shù) – công nghệ bao vi nang.