XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胶片 đọc là jiāo piàn, nghĩa là phim (nhiếp ảnh). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

胶片

[jiāo piàn] [胶 片]

phim (nhiếp ảnh)

涂有感光乳剂的摄影薄膜

复古摄影爱好者更倾向于使用传统胶片记录生活瞬间。

fù gǔ shè yǐng ài hào zhě gèng qīng xiàng yú shǐ yòng chuán tǒng jiāo piàn jì lù shēng huó shùn jiān.

Người đam mê nhiếp ảnh hoài cổ có xu hướng dùng phim truyền thống để ghi lại khoảnh khắc cuộc sống.

Hỏi đáp về từ 胶片

胶片 nghĩa là gì?

胶片 (jiāo piàn) nghĩa là phim (nhiếp ảnh). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 胶片 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胶, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胶片?

Thường gặp: 胶片佩章 (jiāo piàn pèi zhāng) – huy hiệu phim.