XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 愉 đọc là yú, nghĩa là vui vẻ. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

愉

[yú]

vui vẻ

不好意思,祝您用餐愉快!

bù hǎo yì si, zhù nín yòng cān yú kuài!

Thật ngại quá, chúc bạn dùng bữa vui vẻ!

Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng

会议在轻松愉快的氛围中结束。

huì yì zài qīng sōng yú kuài de fēn wéi zhōng jié shù.

Cuộc họp kết thúc trong bầu không khí nhẹ nhàng, vui vẻ.

不客气,这是新房卡,祝您住得愉快。

bú kè qì, zhè shì xīn fáng kǎ, zhù nín zhù de yú kuài.

Không có chi, đây là thẻ phòng mới, chúc anh ở lại vui vẻ.

Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn

Hỏi đáp về chữ 愉

愉 nghĩa là gì?

愉 (yú) nghĩa là vui vẻ.

Cách viết chữ 愉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 愉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 愉 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 愉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 愉快 (yú kuài) – vui tươi; 恬愉 (tián yú) – hài lòng và thư thái; 愉悦 (yú yuè) – vui vẻ; 欢愉 (huān yú) – vui vẻ; 不愉快 (bù yú kuài) – khó chịu; 周末愉快 (zhōu mò yú kuài) – Cuối tuần vui vẻ!.