XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恬愉 đọc là tián yú, nghĩa là hài lòng và thư thái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 恬愉

恬愉 nghĩa là gì?

恬愉 (tián yú) nghĩa là hài lòng và thư thái.

Cách viết 恬愉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恬, 愉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恬愉?

Thường gặp: 恬愉之安 (tián yú zhī ān) – bình yên thoải mái (thành ngữ).