恬
[tián]
yên tĩnh; bình tĩnh; thanh bình
Chữ 恬 đọc là tián, nghĩa là yên tĩnh; bình tĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tián]
yên tĩnh; bình tĩnh; thanh bình
恬 (tián) nghĩa là yên tĩnh; bình tĩnh.
Viết lần lượt từng nét của chữ 恬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 恬和 (tián hé) – yên tĩnh và dịu dàng; 恬噪 (tián zào) – kêu quang quác; 恬愉 (tián yú) – hài lòng và thư thái; 恬波 (tián bō) – nước tĩnh lặng; 恬淡 (tián dàn) – yên tĩnh và mãn nguyện; 恬漠 (tián mò) – thờ ơ và không bị khuấy động.