澹
[dàn]
yên tĩnh; điềm tĩnh; yên lặng
Chữ 澹 đọc là dàn, nghĩa là yên tĩnh; điềm tĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dàn]
yên tĩnh; điềm tĩnh; yên lặng
澹 (dàn) nghĩa là yên tĩnh; điềm tĩnh.
Viết lần lượt từng nét của chữ 澹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 恬澹 (tián dàn) – biến thể của 恬淡 (tián dàn); 惨澹 (cǎn dàn) – biến thể của 惨淡 (cǎn dàn); 澹泊 (dàn bó) – biến thể của 淡泊 (dàn bó); 澹然 (dàn rán) – biến thể của 淡然 (dàn rán).