XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 澹 đọc là dàn, nghĩa là yên tĩnh; điềm tĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 澹

澹 nghĩa là gì?

澹 (dàn) nghĩa là yên tĩnh; điềm tĩnh.

Cách viết chữ 澹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 澹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 澹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 恬澹 (tián dàn) – biến thể của 恬淡 (tián dàn); 惨澹 (cǎn dàn) – biến thể của 惨淡 (cǎn dàn); 澹泊 (dàn bó) – biến thể của 淡泊 (dàn bó); 澹然 (dàn rán) – biến thể của 淡然 (dàn rán).