XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谧 đọc là mì, nghĩa là yên tĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谧

[mì]

yên tĩnh

清晨柔和的阳光洒在静谧的湖面上。

qīng chén róu hé de yáng guāng sǎ zài jìng mì de hú miàn shàng.

Ánh nắng ban mai dịu nhẹ rải xuống mặt hồ yên ả.

夕阳将温柔的余晖洒向水面,呈现出静谧祥和的景象。

xī yáng jiāng wēn róu de yú huī sǎ xiàng shuǐ miàn, chéng xiàn chū jìng mì xiáng hé de jǐng xiàng.

Ánh tà dương rải những tia nắng ấm áp, dịu dàng xuống mặt nước, tạo nên cảnh tượng tĩnh lặng và an bình.

Hỏi đáp về chữ 谧

谧 nghĩa là gì?

谧 (mì) nghĩa là yên tĩnh.

Cách viết chữ 谧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 谧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 安谧 (ān mì) – tĩnh lặng; 恬谧 (tián mì) – yên tĩnh; 静谧 (jìng mì) – yên tĩnh.