不愉快
[bù yú kuài] [BẤT 愉 快]
khó chịu; không vui
我们应该忘掉不愉快的经历,努力向前看。
wǒ men yīng gāi wàng diào bù yú kuài de jīng lì, nǔ lì xiàng qián kàn.Chúng ta nên quên đi những trải nghiệm không vui để nỗ lực hướng về phía trước.
不愉快 đọc là bù yú kuài, nghĩa là khó chịu; không vui. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù yú kuài] [BẤT 愉 快]
khó chịu; không vui
我们应该忘掉不愉快的经历,努力向前看。
wǒ men yīng gāi wàng diào bù yú kuài de jīng lì, nǔ lì xiàng qián kàn.Chúng ta nên quên đi những trải nghiệm không vui để nỗ lực hướng về phía trước.
不愉快 (bù yú kuài) nghĩa là khó chịu; không vui.
Viết lần lượt từng chữ 不, 愉, 快 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.