XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不好受 đọc là bù hǎo shòu, nghĩa là khó chịu; khó chấp nhận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不好受

[bù hǎo shòu] [BẤT HẢO 受]

khó chịu; khó chấp nhận

听着真不好受,最近是什么事让你如此疲惫?

tīng zhe zhēn bù hǎo shòu, zuì jìn shì shén me shì ràng nǐ rú cǐ pí bèi?

Nghe thật khổ, gần đây chuyện gì khiến cậu mệt mỏi đến vậy?

Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…

被人误解的滋味心里真不好受。

bèi rén wù jiě de zī wèi xīn lǐ zhēn bù hǎo shòu.

Cảm giác bị người khác hiểu lầm thật chẳng dễ chịu.

Hỏi đáp về từ 不好受

不好受 nghĩa là gì?

不好受 (bù hǎo shòu) nghĩa là khó chịu; khó chấp nhận.

Cách viết 不好受 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 好, 受 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.