不得劲
[bù dé jìn] [BẤT 得 劲]
khó chịu; không thuận lợi; cảm thấy không khỏe
不得劲 đọc là bù dé jìn, nghĩa là khó chịu; không thuận lợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù dé jìn] [BẤT 得 劲]
khó chịu; không thuận lợi; cảm thấy không khỏe
不得劲 (bù dé jìn) nghĩa là khó chịu; không thuận lợi.
Viết lần lượt từng chữ 不, 得, 劲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.