XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

令人不快 đọc là lìng rén bù kuài, nghĩa là khó chịu; đáng chê trách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

令人不快

[lìng rén bù kuài] [令 NHÂN BẤT 快]

khó chịu; đáng chê trách

听到那个令人不快的消息,她心里突然一阵心慌。

tīng dào nà ge lìng rén bú kuài de xiāo xī, tā xīn lǐ tū rán yí zhèn xīn huāng.

Nghe thấy tin tức không mấy vui vẻ đó, cô ấy đột nhiên cảm thấy hoảng hốt trong lòng.

Hỏi đáp về từ 令人不快

令人不快 nghĩa là gì?

令人不快 (lìng rén bù kuài) nghĩa là khó chịu; đáng chê trách.

Cách viết 令人不快 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 令, 人, 不, 快 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.