核威慑 đọc là hé wēi shè, nghĩa là răn đe hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 核威慑
核威慑 nghĩa là gì?
核威慑 (hé wēi shè) nghĩa là răn đe hạt nhân.
Cách viết 核威慑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 核, 威, 慑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 核威慑?
Thường gặp: 核威慑力量 (hé wēi shè lì liang) – lực lượng răn đe hạt nhân; 核威慑政策 (hé wēi shè zhèng cè) – chính sách uy hiếp hạt nhân.