XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

震慑 đọc là zhèn shè, nghĩa là làm kinh sợ; làm khiếp đảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

震慑

[zhèn shè] [震 慑]

làm kinh sợ; làm khiếp đảm

而且,草案对侵害隐私权的惩罚性赔偿规定偏软,起不到实质性的震慑作用。

ér qiě, cǎo àn duì qīn hài yǐn sī quán de chéng fá xìng péi cháng guī dìng piān ruǎn, qǐ bú dào shí zhì xìng de zhèn shè zuò yòng.

Hơn nữa, dự thảo quy định bồi thường mang tính trừng phạt đối với hành vi xâm phạm quyền riêng tư còn quá nhẹ, không tạo được răn đe thực chất.

Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu

Hỏi đáp về từ 震慑

震慑 nghĩa là gì?

震慑 (zhèn shè) nghĩa là làm kinh sợ; làm khiếp đảm.

Cách viết 震慑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 震, 慑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.