XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

威信 đọc là wēi xìn, nghĩa là uy tín; danh tiếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

威信

[wēi xìn] [威 信]

uy tín; danh tiếng; sự tin tưởng

声望与使人信服的力量

经理凭借出色的能力在团队中树立了威信。

jīng lǐ píng jiè chū sè de néng lì zài tuán duì zhōng shù lì le wēi xìn.

Giám đốc dựa vào năng lực xuất sắc để gây dựng uy tín trong tập thể.

他总喜欢在新人面前耍威风以树立威信。

tā zǒng xǐ huan zài xīn rén miàn qián shuǎ wēi fēng yǐ shù lì wēi xìn.

Anh ta luôn thích ra oai trước mặt người mới để tạo dựng uy tín.

Hỏi đáp về từ 威信

威信 nghĩa là gì?

威信 (wēi xìn) nghĩa là uy tín; danh tiếng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 威信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 威, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 威信?

Thường gặp: 威信县 (wēi xìn xiàn) – huyện Weixin ở Zhaotong 昭通 (zhāo tōng), Vân Nam; 威信扫地 (wēi xìn sǎo dì) – mất hết uy tín.