XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凛冽 đọc là lǐn liè, nghĩa là lạnh cắt da cắt thịt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 凛冽

凛冽 nghĩa là gì?

凛冽 (lǐn liè) nghĩa là lạnh cắt da cắt thịt.

Cách viết 凛冽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凛, 冽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凛冽?

Thường gặp: 朔风凛冽 (shuò fēng lǐn liè) – Gió bấc lạnh căm..