XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热带雨林 đọc là rè dài yǔ lín, nghĩa là rừng mưa nhiệt đới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

热带雨林

[rè dài yǔ lín] [热 带 雨 林]

rừng mưa nhiệt đới

热带雨林拥有极其丰富的生物资源。

rè dài yǔ lín yōng yǒu jí qí fēng fù de shēng wù zī yuán.

Rừng mưa nhiệt đới sở hữu tài nguyên sinh vật cực kỳ phong phú.

这里的热带雨林是各种珍稀动植物繁衍生息的生态王国。

zhè lǐ de rè dài yǔ lín shì gè zhǒng zhēn xī dòng zhí wù fán yǎn shēng xī de shēng tài wáng guó.

Khu rừng mưa nhiệt đới ở đây là một vương quốc sinh thái nơi các loài động thực vật quý hiếm sinh sôi nảy nở.

Hỏi đáp về từ 热带雨林

热带雨林 nghĩa là gì?

热带雨林 (rè dài yǔ lín) nghĩa là rừng mưa nhiệt đới.

Cách viết 热带雨林 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 带, 雨, 林 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 热带雨林?

Thường gặp: 原始热带雨林 (yuán shǐ rè dài yǔ lín) – rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh.