热带地区
[rè dài dì qū] [热 带 地 区]
vùng nhiệt đới
这种水果适合生长在气候温暖的热带地区。
zhè zhǒng shuǐ guǒ shì hé shēng zhǎng zài qì hòu wēn nuǎn de rè dài dì qū.Loại trái cây này thích hợp sinh trưởng ở khu vực nhiệt đới khí hậu ấm áp.
热带地区 đọc là rè dài dì qū, nghĩa là vùng nhiệt đới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rè dài dì qū] [热 带 地 区]
vùng nhiệt đới
这种水果适合生长在气候温暖的热带地区。
zhè zhǒng shuǐ guǒ shì hé shēng zhǎng zài qì hòu wēn nuǎn de rè dài dì qū.Loại trái cây này thích hợp sinh trưởng ở khu vực nhiệt đới khí hậu ấm áp.
热带地区 (rè dài dì qū) nghĩa là vùng nhiệt đới.
Viết lần lượt từng chữ 热, 带, 地, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.