副热带 đọc là fù rè dài, nghĩa là cận nhiệt đới (vùng hoặc khí hậu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 副热带
副热带 nghĩa là gì?
副热带 (fù rè dài) nghĩa là cận nhiệt đới (vùng hoặc khí hậu).
Cách viết 副热带 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 副, 热, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.