敷布
[fū bù] [敷 布]
băng y tế; băng gạc
敷布 đọc là fū bù, nghĩa là băng y tế; băng gạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
敷布 (fū bù) nghĩa là băng y tế; băng gạc.
Viết lần lượt từng chữ 敷, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 冷敷布 (lěng fū bù) – khăn chườm lạnh; 热敷布 (rè fū bù) – chườm nóng.