XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敷布 đọc là fū bù, nghĩa là băng y tế; băng gạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 敷布

敷布 nghĩa là gì?

敷布 (fū bù) nghĩa là băng y tế; băng gạc.

Cách viết 敷布 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敷, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 敷布?

Thường gặp: 冷敷布 (lěng fū bù) – khăn chườm lạnh; 热敷布 (rè fū bù) – chườm nóng.