XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行李架 đọc là xíng li jià, nghĩa là giá để hành lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

行李架

[xíng li jià] [行 李 架]

giá để hành lý

请把行李妥善放置在行李架上。

qǐng bǎ xíng li tuǒ shàn fàng zhì zài xíng li jià shàng.

Xin hãy đặt hành lý cẩn thận lên giá để đồ.

Hỏi đáp về từ 行李架

行李架 nghĩa là gì?

行李架 (xíng li jià) nghĩa là giá để hành lý.

Cách viết 行李架 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 李, 架 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.