行李袋 đọc là xíng li dài, nghĩa là túi du lịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 行李袋
行李袋 nghĩa là gì?
行李袋 (xíng li dài) nghĩa là túi du lịch.
Cách viết 行李袋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 行, 李, 袋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.