XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行囊 đọc là xíng náng, nghĩa là túi du lịch; hành lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

行囊

[xíng náng] [行 囊]

túi du lịch; hành lý

大妈收拾好行囊,陪着老汉去城里看病。

dà mā shōu shí hǎo xíng náng, péi zhe lǎo hàn qù chéng lǐ kàn bìng.

Bác gái thu dọn hành lý, cùng ông xã lên thành phố khám bệnh.

Hỏi đáp về từ 行囊

行囊 nghĩa là gì?

行囊 (xíng náng) nghĩa là túi du lịch; hành lý.

Cách viết 行囊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 囊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.