行李票 đọc là xíng li piào, nghĩa là thẻ hành lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 行李票
行李票 nghĩa là gì?
行李票 (xíng li piào) nghĩa là thẻ hành lý.
Cách viết 行李票 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 行, 李, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.