XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

武将 đọc là wǔ jiàng, nghĩa là tướng; quân lãnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 武将

武将 nghĩa là gì?

武将 (wǔ jiàng) nghĩa là tướng; quân lãnh.

Cách viết 武将 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 武, 将 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 武将?

Thường gặp: 谋臣武将 (móu chén wǔ jiàng) – các mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ).