XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

武侠 đọc là wǔ xiá, nghĩa là võ hiệp; hiệp khách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

武侠

[wǔ xiá] [武 侠]

võ hiệp; hiệp khách

指通晓武艺、行侠仗义的人或相关文艺作品。

他从小酷爱阅读中国传统的武侠小说。

tā cóng xiǎo kù ài yuè dú zhōng guó chuán tǒng de wǔ xiá xiǎo shuō.

Từ nhỏ anh ấy đã rất thích đọc tiểu thuyết võ hiệp truyền thống Trung Quốc.

这部武侠电影打斗激烈,看得很过瘾。

zhè bù wǔ xiá diàn yǐng dǎ dòu jī liè, kàn de hěn guò yǐn.

Bộ phim võ hiệp này đánh nhau kịch liệt, xem rất đã.

这部武侠小说刻画了一群富有侠义心肠的江湖英雄。

zhè bù wǔ xiá xiǎo shuō kè huà le yì qún fù yǒu xiá yì xīn cháng de jiāng hú yīng xióng.

Bộ tiểu thuyết võ hiệp này khắc họa một nhóm anh hùng giang hồ giàu lòng trượng nghĩa hiệp khí.

Hỏi đáp về từ 武侠

武侠 nghĩa là gì?

武侠 (wǔ xiá) nghĩa là võ hiệp; hiệp khách. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 武侠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 武, 侠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 武侠?

Thường gặp: 武侠小说 (wǔ xiá xiǎo shuō) – tiểu thuyết võ hiệp (wuxia).