XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 垣 đọc là yuán, nghĩa là tường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

垣

[yuán]

tường

那依你看,面对这段残垣断壁,我们究竟该怎样向观众呈现历史风貌呢?

nà yī nǐ kàn, miàn duì zhè duàn cán yuán duàn bì, wǒ men jiū jìng gāi zěn yàng xiàng guān zhòng chéng xiàn lì shǐ fēng mào ne?

Vậy theo ý cậu, đối diện với đoạn tường đổ vách nát này, rốt cuộc chúng ta nên thể hiện diện mạo lịch sử cho khách tham quan bằng cách nào?

Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…

Hỏi đáp về chữ 垣

垣 nghĩa là gì?

垣 (yuán) nghĩa là tường.

Cách viết chữ 垣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 垣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 垣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 垝垣 (guǐ yuán) – bức tường sụp đổ; 垣曲 (yuán qǔ) – huyện Yuanqu ở Yuncheng 运城 (yùn chéng), Sơn Tây; 垣衣 (yuán yī) – rêu dưới tường cũ; 城垣 (chéng yuán) – tường thành; 墉垣 (yōng yuán) – tường thành; 墙垣 (qiáng yuán) – tường.