司炉
[sī lú] [司 炉]
công nhân đốt lò (người vận hành lò than, đặc biệt cho đầu máy hơi nước)
司炉 đọc là sī lú, nghĩa là công nhân đốt lò (người vận hành lò than, đặc biệt cho đầu máy hơi nước). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sī lú] [司 炉]
công nhân đốt lò (người vận hành lò than, đặc biệt cho đầu máy hơi nước)
司炉 (sī lú) nghĩa là công nhân đốt lò (người vận hành lò than, đặc biệt cho đầu máy hơi nước).
Viết lần lượt từng chữ 司, 炉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.