XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 灶 đọc là zào, nghĩa là bếp lò; phòng bếp. Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

灶

[zào]

bếp lò; phòng bếp; nhà ăn; căng tin

没问题,你负责洗碗,我负责倒垃圾和擦灶台。

méi wèn tí, nǐ fù zé xǐ wǎn, wǒ fù zé dǎo lā jī hé cā zào tái.

Không thành vấn đề, bạn phụ trách rửa bát, mình phụ trách đổ rác và lau bếp.

Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……

他用湿土把灶坑的缝隙泥上了。

tā yòng shī tǔ bǎ zào kēng de fèng xì ní shàng le.

Anh ấy dùng đất ướt trát kín các khe hở của lò bếp.

动物实验显示降解产物无毒,而且能精准抵达病灶神经元。

dòng wù shí yàn xiǎn shì jiàng jiě chǎn wù wú dú, ér qiě néng jīng zhǔn dǐ dá bìng zào shén jīng yuán.

Thử nghiệm trên động vật cho thấy sản phẩm phân hủy không độc hại, hơn nữa có thể tới chính xác tế bào thần kinh vùng tổn thương.

Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必

Hỏi đáp về chữ 灶

灶 nghĩa là gì?

灶 (zào) nghĩa là bếp lò; phòng bếp.

Cách viết chữ 灶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 灶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 灶 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 灶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 炉灶 (lú zào) – bếp; 中灶 (zhōng zào) – nhà ăn cho cán bộ cấp trung; 倒灶 (dǎo zào) – ngã (khỏi quyền lực); 大灶 (dà zào) – bếp lớn làm bằng gạch hoặc đất; 家灶 (jiā zào) – bếp lò; 小灶 (xiǎo zào) – nhà ăn dành cho cán bộ cấp cao.