大灶
[dà zào] [ĐẠI 灶]
bếp lớn làm bằng gạch hoặc đất; (Trung Quốc) nhà ăn thường (tiêu chuẩn ăn thấp nhất, xếp dưới 中灶[zhōng zào] cho cán bộ trung cấp và 小灶[xiǎo zào] cho người được ưu tiên nhất)
大灶 đọc là dà zào, nghĩa là bếp lớn làm bằng gạch hoặc đất; (Trung Quốc) nhà ăn thường (tiêu chuẩn ăn thấp nhất, xếp dưới 中灶[zhōng zào] cho cán bộ trung cấp và 小灶[xiǎo zào] cho người được ưu tiên nhất). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà zào] [ĐẠI 灶]
bếp lớn làm bằng gạch hoặc đất; (Trung Quốc) nhà ăn thường (tiêu chuẩn ăn thấp nhất, xếp dưới 中灶[zhōng zào] cho cán bộ trung cấp và 小灶[xiǎo zào] cho người được ưu tiên nhất)
大灶 (dà zào) nghĩa là bếp lớn làm bằng gạch hoặc đất; (Trung Quốc) nhà ăn thường (tiêu chuẩn ăn thấp nhất, xếp dưới 中灶[zhōng zào] cho cán bộ trung cấp và 小灶[xiǎo zào] cho người được ưu tiên nhất).
Viết lần lượt từng chữ 大, 灶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.