爨
[cuàn]
bếp lò; nấu ăn
Chữ 爨 đọc là cuàn, nghĩa là bếp lò; nấu ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cuàn]
bếp lò; nấu ăn
爨 (cuàn) nghĩa là bếp lò; nấu ăn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 爨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 炊爨 (chuī cuàn) – nhóm lửa và nấu ăn.