XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灶台 đọc là zào tái, nghĩa là mặt bếp; mặt rang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

灶台

[zào tái] [灶 台]

mặt bếp; mặt rang

没问题,你负责洗碗,我负责倒垃圾和擦灶台。

méi wèn tí, nǐ fù zé xǐ wǎn, wǒ fù zé dǎo lā jī hé cā zào tái.

Không thành vấn đề, bạn phụ trách rửa bát, mình phụ trách đổ rác và lau bếp.

Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……

厨房灶台常年累月积累了厚厚的油腻。

chú fáng zào tái cháng nián lèi yuè jī lěi le hòu hòu de yóu nì.

Bàn bếp nhiều năm qua tích tụ một lớp dầu mỡ dày cộm.

Hỏi đáp về từ 灶台

灶台 nghĩa là gì?

灶台 (zào tái) nghĩa là mặt bếp; mặt rang.

Cách viết 灶台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灶, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.