数量级 đọc là shù liàng jí, nghĩa là (toán) bậc độ lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 数量级
数量级 nghĩa là gì?
数量级 (shù liàng jí) nghĩa là (toán) bậc độ lớn.
Cách viết 数量级 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 数, 量, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.