岔子
[chà zi] [岔 子]
đường nhánh; trở ngại; tai nạn
事情办得很顺利,没出什么岔子。
shì qíng bàn de hěn shùn lì, méi chū shén me chà zǐ.Mọi việc diễn ra rất suôn sẻ, không gặp sự cố gì.
岔子 đọc là chà zi, nghĩa là đường nhánh; trở ngại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chà zi] [岔 子]
đường nhánh; trở ngại; tai nạn
事情办得很顺利,没出什么岔子。
shì qíng bàn de hěn shùn lì, méi chū shén me chà zǐ.Mọi việc diễn ra rất suôn sẻ, không gặp sự cố gì.
岔子 (chà zi) nghĩa là đường nhánh; trở ngại.
Viết lần lượt từng chữ 岔, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 出岔子 (chū chà zi) – xảy ra sai sót; 找岔子 (zhǎo chà zi) – tìm sơ hở.