XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

描图 đọc là miáo tú, nghĩa là đồ lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

描图

[miáo tú] [描 图]

đồ lại

那我之前打算直接依据这批三维扫描图发布释文,确实草率了。

nà wǒ zhī qián dǎ suàn zhí jiē yī jù zhè pī sān wéi sǎo miáo tú fā bù shì wén, què shí cǎo shuài le.

Vậy việc trước đó em định trực tiếp căn cứ vào lô ảnh quét 3D này để công bố bản phiên âm quả thực sơ suất quá.

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

Hỏi đáp về từ 描图

描图 nghĩa là gì?

描图 (miáo tú) nghĩa là đồ lại.

Cách viết 描图 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 描, 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.