着墨
[zhuó mò] [着 墨]
miêu tả (trong văn viết, bôi mực)
着墨 đọc là zhuó mò, nghĩa là miêu tả (trong văn viết, bôi mực). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuó mò] [着 墨]
miêu tả (trong văn viết, bôi mực)
着墨 (zhuó mò) nghĩa là miêu tả (trong văn viết, bôi mực).
Viết lần lượt từng chữ 着, 墨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.