XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

统计结果 đọc là tǒng jì jié guǒ, nghĩa là kết quả thống kê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

统计结果

[tǒng jì jié guǒ] [统 计 结 果]

kết quả thống kê

小美,这个月盲文图书数字化的统计结果出来了。

xiǎo měi, zhè ge yuè máng wén tú shū shù zì huà de tǒng jì jié guǒ chū lái le.

Tiểu Mỹ, kết quả thống kê số hóa sách chữ nổi tháng này có rồi.

Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了

Hỏi đáp về từ 统计结果

统计结果 nghĩa là gì?

统计结果 (tǒng jì jié guǒ) nghĩa là kết quả thống kê.

Cách viết 统计结果 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 统, 计, 结, 果 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.