必然结果
[bì rán jié guǒ] [必 然 结 果]
kết quả tất yếu; hậu quả không thể tránh khỏi
这是社会发展的必然结果。
zhè shì shè huì fā zhǎn de bì rán jié guǒ.Đây là kết quả tất yếu của sự phát triển xã hội.
必然结果 đọc là bì rán jié guǒ, nghĩa là kết quả tất yếu; hậu quả không thể tránh khỏi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bì rán jié guǒ] [必 然 结 果]
kết quả tất yếu; hậu quả không thể tránh khỏi
这是社会发展的必然结果。
zhè shì shè huì fā zhǎn de bì rán jié guǒ.Đây là kết quả tất yếu của sự phát triển xã hội.
必然结果 (bì rán jié guǒ) nghĩa là kết quả tất yếu; hậu quả không thể tránh khỏi.
Viết lần lượt từng chữ 必, 然, 结, 果 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.