XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

未经证实 đọc là wèi jīng zhèng shí, nghĩa là chưa được xác nhận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

未经证实

[wèi jīng zhèng shí] [未 经 证 实]

chưa được xác nhận

遇到未经证实的言论,我们必须先保持冷静,学会理性分析。

yù dào wèi jīng zhèng shí de yán lùn, wǒ men bì xū xiān bǎo chí lěng jìng, xué huì lǐ xìng fēn xī.

Gặp phải phát ngôn chưa được kiểm chứng, chúng ta bắt buộc phải giữ bình tĩnh trước, học cách phân tích lý tính.

Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见

我们不能盲目相信未经证实的传言。

wǒ men bù néng máng mù xiāng xìn wèi jīng zhèng shí de chuán yán.

Chúng ta không thể tin mù quáng vào những tin đồn chưa được kiểm chứng.

网络上的未经证实的传闻通常不太可信。

wǎng luò shàng de wèi jīng zhèng shí de chuán wén tōng cháng bú tài kě xìn.

Những lời đồn chưa qua xác thực trên mạng thường không đáng tin cậy.

Hỏi đáp về từ 未经证实

未经证实 nghĩa là gì?

未经证实 (wèi jīng zhèng shí) nghĩa là chưa được xác nhận.

Cách viết 未经证实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 未, 经, 证, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.