XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

间谍 đọc là jiàn dié, nghĩa là gián điệp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

间谍【間諜】

[jiàn dié] [间 谍]

gián điệp

为敌方刺探机密的人

安全部门近日破获了一起跨国商业间谍案。

ān quán bù mén jìn rì pò huò le yì qǐ kuà guó shāng yè jiàn dié àn.

Cơ quan an ninh gần đây phá một vụ án gián điệp thương mại xuyên quốc gia.

那个间谍企图暗杀重要官员。

nà ge jiàn dié qǐ tú àn shā zhòng yào guān yuán.

Tên gián điệp đó mưu toan ám sát quan chức quan trọng.

间谍在企图越境时当场被捕。

jiàn dié zài qǐ tú yuè jìng shí dāng chǎng bèi bǔ.

Kẻ gián điệp đã bị bắt tại trận khi đang cố vượt biên.

间谍试图窃取该国的核心军事机密。

jiàn dié shì tú qiè qǔ gāi guó de hé xīn jūn shì jī mì.

Điệp viên tìm cách đánh cắp bí mật quân sự cốt lõi của quốc gia đó.

Hỏi đáp về từ 间谍

间谍 nghĩa là gì?

间谍 (jiàn dié) nghĩa là gián điệp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 间谍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 间, 谍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 间谍?

Thường gặp: 反间谍 (fǎn jiàn dié) – phản gián; 间谍网 (jiàn dié wǎng) – mạng lưới gián điệp; 间谍罪 (jiàn dié zuì) – tội gián điệp; 间谍活动 (jiàn dié huó dòng) – hoạt động gián điệp; 间谍软件 (jiàn dié ruǎn jiàn) – phần mềm gián điệp.