XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

间谍软件 đọc là jiàn dié ruǎn jiàn, nghĩa là phần mềm gián điệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 间谍软件

间谍软件 nghĩa là gì?

间谍软件 (jiàn dié ruǎn jiàn) nghĩa là phần mềm gián điệp.

Cách viết 间谍软件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 间, 谍, 软, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.