XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谍 đọc là dié, nghĩa là do thám. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谍

[dié]

do thám

那个间谍企图暗杀重要官员。

nà ge jiàn dié qǐ tú àn shā zhòng yào guān yuán.

Tên gián điệp đó mưu toan ám sát quan chức quan trọng.

间谍在企图越境时当场被捕。

jiàn dié zài qǐ tú yuè jìng shí dāng chǎng bèi bǔ.

Kẻ gián điệp đã bị bắt tại trận khi đang cố vượt biên.

警方逮捕了一名潜伏多年的间谍。

jǐng fāng dǎi bǔ le yì míng qián fú duō nián de jiàn dié.

Cảnh sát đã bắt giữ một gián điệp ẩn náu nhiều năm.

Hỏi đáp về chữ 谍

谍 nghĩa là gì?

谍 (dié) nghĩa là do thám.

Cách viết chữ 谍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 谍 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 谍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 间谍 (jiàn dié) – gián điệp; 台谍 (tái dié) – gián điệp Đài Loan; 谍战 (dié zhàn) – (thể loại phim) phim kinh dị gián điệp (thường liên quan đến điệp vi…; 谍报 (dié bào) – báo cáo gián điệp; 谍照 (dié zhào) – ảnh do thám; 反间谍 (fǎn jiàn dié) – phản gián.