XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谍照 đọc là dié zhào, nghĩa là ảnh do thám; ảnh rò rỉ của sản phẩm chưa ra mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 谍照

谍照 nghĩa là gì?

谍照 (dié zhào) nghĩa là ảnh do thám; ảnh rò rỉ của sản phẩm chưa ra mắt.

Cách viết 谍照 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谍, 照 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.