XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谍报 đọc là dié bào, nghĩa là báo cáo gián điệp; tình báo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 谍报

谍报 nghĩa là gì?

谍报 (dié bào) nghĩa là báo cáo gián điệp; tình báo.

Cách viết 谍报 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谍, 报 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.